Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 飛 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 飛ぶ (とぶ) – bay, nhảy, văng đi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

飛ぶとぶ

飛行ひこう

飛ばすとばす

飛び込むとびこむ

飛び出すとびだす

Từ có chứa Kanji 飛

5 mục hiển thị

飛ぶ

とぶ

bay, nhảy, văng đi

鳥が空を飛んでいる。

Con chim đang bay trên trời.

飛行

ひこう

Bay / Hàng không

Hán Việt: Phi Hạnh

飛行(ひこう)時間(じかん)。

Thời gian bay.

飛ばす

とばす

làm bay, phóng, bỏ qua

子どもが紙飛行機を飛ばした。

Đứa trẻ đã phóng máy bay giấy.

飛び込む

とびこむ

Lao vào, nhảy vào

Hán Việt: PHI VÀO

プールに飛び込む。

Nhảy xuống hồ bơi.

飛び出す

とびだす

Lao ra, nhảy ra

Hán Việt: PHI XUẤT

子供が道路に飛び出す。

Đứa trẻ lao ra đường.

Cách học chữ 飛

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...