~のみならず
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
彼は日本語のみならず、英語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn cả tiếng Anh.
Ví dụ 2
この問題は日本のみならず、世界中で注目されている。
Vấn đề này không chỉ ở Nhật mà còn được chú ý trên toàn thế giới.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không chỉ... mà còn...
~のみならず trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ... mà còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
彼は日本語のみならず、英語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn cả tiếng Anh.
Ví dụ 2
この問題は日本のみならず、世界中で注目されている。
Vấn đề này không chỉ ở Nhật mà còn được chú ý trên toàn thế giới.
Mẫu liên quan: ~にわたって; ~を通じて/を通して; ~によって; ~に基づいて; ~に沿って; ~に応じて; ~に反して; ~を問わず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.