~に相違ない
Nghĩa: chắc chắn là / hẳn là
Ví dụ 1
この資料は本物に相違ない。
Tài liệu này chắc chắn là thật.
Ví dụ 2
調査結果から見て、原因は設備の老朽化に相違ない。
Xét từ kết quả điều tra, nguyên nhân chắc chắn là do thiết bị xuống cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chắc chắn là / hẳn là
~に相違ない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc chắn là / hẳn là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chắc chắn là / hẳn là
Ví dụ 1
この資料は本物に相違ない。
Tài liệu này chắc chắn là thật.
Ví dụ 2
調査結果から見て、原因は設備の老朽化に相違ない。
Xét từ kết quả điều tra, nguyên nhân chắc chắn là do thiết bị xuống cấp.
Mẫu liên quan: ~はずだ; ~わけだ; ~というわけだ; ~わけではない; ~わけがない; ~とは限らない; ~に違いない; ~に決まっている
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.