~に他ならない
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài
Ví dụ 1
成功の理由は、彼の努力に他ならない。
Lý do thành công chính là nỗ lực của anh ấy.
Ví dụ 2
これは差別に他ならない。
Đây chính là hành vi phân biệt đối xử.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chính là / không gì khác ngoài
~に他ならない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chính là / không gì khác ngoài.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài
Ví dụ 1
成功の理由は、彼の努力に他ならない。
Lý do thành công chính là nỗ lực của anh ấy.
Ví dụ 2
これは差別に他ならない。
Đây chính là hành vi phân biệt đối xử.
Mẫu liên quan: ~かと思いきや; ~といったところだ; ~と並んで; ~と相まって; ~なり(Vるなり)/~なり~なり; ~なりに; ~につけ; ~に至る/に至るまで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.