~につけ
Nghĩa: mỗi khi / dù là... hay...
Ví dụ 1
この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。
Mỗi khi xem ảnh này, tôi lại nhớ thời sinh viên.
Ví dụ 2
良きにつけ悪しきにつけ、結果を受け入れるしかない。
Dù kết quả tốt hay xấu thì cũng phải chấp nhận.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
mỗi khi / dù là... hay...
~につけ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mỗi khi / dù là... hay....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: mỗi khi / dù là... hay...
Ví dụ 1
この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。
Mỗi khi xem ảnh này, tôi lại nhớ thời sinh viên.
Ví dụ 2
良きにつけ悪しきにつけ、結果を受け入れるしかない。
Dù kết quả tốt hay xấu thì cũng phải chấp nhận.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.