~なり(Vるなり)/~なり~なり
Nghĩa: ① vừa làm A thì lập tức B; ② A hoặc B chẳng hạn
Ví dụ 1
彼は部屋に入るなり、泣き出した。
Anh ấy vừa vào phòng là bật khóc.
Ví dụ 2
わからないなら、先生なり友達なりに聞いてください。
Nếu không hiểu, hãy hỏi thầy/cô hoặc bạn bè chẳng hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
① vừa làm A thì lập tức B; ② A hoặc B chẳng hạn
~なり(Vるなり)/~なり~なり trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① vừa làm A thì lập tức B; ② A hoặc B chẳng hạn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ① vừa làm A thì lập tức B; ② A hoặc B chẳng hạn
Ví dụ 1
彼は部屋に入るなり、泣き出した。
Anh ấy vừa vào phòng là bật khóc.
Ví dụ 2
わからないなら、先生なり友達なりに聞いてください。
Nếu không hiểu, hãy hỏi thầy/cô hoặc bạn bè chẳng hạn.
Mẫu liên quan: ~が早いか; ~かと思うと/かと思ったら; ~なりに
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.