Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~と相まって – nghĩa và ví dụ

cùng kết hợp với / cộng hưởng với

Mẫu ~と相まって nghĩa là gì?

~と相まって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng kết hợp với / cộng hưởng với.

Cách dùng ~と相まって

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~と相まって

Nghĩa: cùng kết hợp với / cộng hưởng với

Ví dụ 1

努力と才能が相まって、彼は成功した。

Nỗ lực và tài năng kết hợp lại nên anh ấy đã thành công.

Ví dụ 2

美しい音楽が映像と相まって、感動的な場面になった。

Âm nhạc đẹp kết hợp với hình ảnh tạo nên cảnh cảm động.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~かと思いきや; ~といったところだ; ~と並んで; ~なり(Vるなり)/~なり~なり; ~なりに; ~につけ; ~に他ならない; ~に至る/に至るまで

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...