~と相まって
Nghĩa: cùng kết hợp với / cộng hưởng với
Ví dụ 1
努力と才能が相まって、彼は成功した。
Nỗ lực và tài năng kết hợp lại nên anh ấy đã thành công.
Ví dụ 2
美しい音楽が映像と相まって、感動的な場面になった。
Âm nhạc đẹp kết hợp với hình ảnh tạo nên cảnh cảm động.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
cùng kết hợp với / cộng hưởng với
~と相まって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng kết hợp với / cộng hưởng với.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cùng kết hợp với / cộng hưởng với
Ví dụ 1
努力と才能が相まって、彼は成功した。
Nỗ lực và tài năng kết hợp lại nên anh ấy đã thành công.
Ví dụ 2
美しい音楽が映像と相まって、感動的な場面になった。
Âm nhạc đẹp kết hợp với hình ảnh tạo nên cảnh cảm động.
Mẫu liên quan: ~かと思いきや; ~といったところだ; ~と並んで; ~なり(Vるなり)/~なり~なり; ~なりに; ~につけ; ~に他ならない; ~に至る/に至るまで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.