Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~と並んで – nghĩa và ví dụ

cùng với / sánh ngang với

Mẫu ~と並んで nghĩa là gì?

~と並んで trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với / sánh ngang với.

Cách dùng ~と並んで

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~と並んで

Nghĩa: cùng với / sánh ngang với

Ví dụ 1

京都は奈良と並んで、古い寺が多い町だ。

Cũng như Nara, Kyoto là thành phố có nhiều ngôi chùa cổ.

Ví dụ 2

彼は兄と並んで、チームを代表する選手だ。

Anh ấy, cùng với anh trai, là một trong những cầu thủ tiêu biểu của đội.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~と相まって; ~とともに; ~と同時に

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...