~ていく
Nghĩa: diễn tả sự thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về tương lai hoặc hành động đi xa dần
Ví dụ 1
これからも人口は減っていくだろう。
Từ nay dân số có lẽ sẽ tiếp tục giảm.
Ví dụ 2
卒業してからも、日本語を勉強していきたいです。
Sau khi tốt nghiệp tôi vẫn muốn tiếp tục học tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
diễn tả sự thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về tương lai hoặc hành động đi xa dần
~ていく trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là diễn tả sự thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về tương lai hoặc hành động đi xa dần.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: diễn tả sự thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về tương lai hoặc hành động đi xa dần
Ví dụ 1
これからも人口は減っていくだろう。
Từ nay dân số có lẽ sẽ tiếp tục giảm.
Ví dụ 2
卒業してからも、日本語を勉強していきたいです。
Sau khi tốt nghiệp tôi vẫn muốn tiếp tục học tiếng Nhật.
Mẫu liên quan: ~てくる; ~てくる/ていく; ~つつある; ~ようになる; ~始める; ~続ける
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.