~ずくめ
Nghĩa: toàn là / toàn điều cùng loại
Ví dụ 1
今日はいいことずくめの一日だった。
Hôm nay là một ngày toàn chuyện tốt.
Ví dụ 2
彼は黒ずくめの服を着ていた。
Anh ấy mặc đồ toàn màu đen.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
toàn là / toàn điều cùng loại
~ずくめ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là toàn là / toàn điều cùng loại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: toàn là / toàn điều cùng loại
Ví dụ 1
今日はいいことずくめの一日だった。
Hôm nay là một ngày toàn chuyện tốt.
Ví dụ 2
彼は黒ずくめの服を着ていた。
Anh ấy mặc đồ toàn màu đen.
Mẫu liên quan: ~っぱなし; ~まま; ~だらけ; ~ばかり; ~てばかりいる; ~がち; ~気味
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.