~こともあって
Nghĩa: cũng vì / một phần do
Ví dụ 1
駅に近いこともあって、この店は人気がある。
Một phần vì gần ga nên quán này nổi tiếng.
Ví dụ 2
値段が安いこともあって、多くの人が利用している。
Một phần vì giá rẻ nên nhiều người sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
cũng vì / một phần do
~こともあって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cũng vì / một phần do.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cũng vì / một phần do
Ví dụ 1
駅に近いこともあって、この店は人気がある。
Một phần vì gần ga nên quán này nổi tiếng.
Ví dụ 2
値段が安いこともあって、多くの人が利用している。
Một phần vì giá rẻ nên nhiều người sử dụng.
Mẫu liên quan: ~ためだ/ために; ~ことから; ~ことだから; ~ものだから; ~からには; ~のだから; ~からといって; ~ばかりに
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.