~から見ると
Nghĩa: xét từ / nhìn từ góc độ...
Ví dụ 1
データから見ると、売り上げは少しずつ伸びている。
Xét theo dữ liệu, doanh số đang tăng dần.
Ví dụ 2
専門家から見ると、この計画にはまだ問題が多い。
Dưới góc nhìn của chuyên gia, kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
xét từ / nhìn từ góc độ...
~から見ると trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xét từ / nhìn từ góc độ....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: xét từ / nhìn từ góc độ...
Ví dụ 1
データから見ると、売り上げは少しずつ伸びている。
Xét theo dữ liệu, doanh số đang tăng dần.
Ví dụ 2
専門家から見ると、この計画にはまだ問題が多い。
Dưới góc nhìn của chuyên gia, kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề.
Mẫu liên quan: ~として; ~にとって; ~にしたら/にすれば; ~からいうと/からいえば; ~からすると/からすれば; ~について; ~に関して; ~をめぐって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.