Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~からすると/からすれば – nghĩa và ví dụ

xét từ / nhìn từ góc độ...

Mẫu ~からすると/からすれば nghĩa là gì?

~からすると/からすれば trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xét từ / nhìn từ góc độ....

Cách dùng ~からすると/からすれば

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~からすると/からすれば

Nghĩa: xét từ / nhìn từ góc độ...

Ví dụ 1

彼の話し方からすると、かなり疲れているようだ。

Qua cách nói chuyện, có vẻ anh ấy khá mệt.

Ví dụ 2

親からすれば、子どもの安全が一番大切だ。

Đối với cha mẹ, sự an toàn của con cái là quan trọng nhất.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~として; ~にとって; ~にしたら/にすれば; ~からいうと/からいえば; ~から見ると; ~について; ~に関して; ~をめぐって

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...