~からすると/からすれば
Nghĩa: xét từ / nhìn từ góc độ...
Ví dụ 1
彼の話し方からすると、かなり疲れているようだ。
Qua cách nói chuyện, có vẻ anh ấy khá mệt.
Ví dụ 2
親からすれば、子どもの安全が一番大切だ。
Đối với cha mẹ, sự an toàn của con cái là quan trọng nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
xét từ / nhìn từ góc độ...
~からすると/からすれば trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xét từ / nhìn từ góc độ....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: xét từ / nhìn từ góc độ...
Ví dụ 1
彼の話し方からすると、かなり疲れているようだ。
Qua cách nói chuyện, có vẻ anh ấy khá mệt.
Ví dụ 2
親からすれば、子どもの安全が一番大切だ。
Đối với cha mẹ, sự an toàn của con cái là quan trọng nhất.
Mẫu liên quan: ~として; ~にとって; ~にしたら/にすれば; ~からいうと/からいえば; ~から見ると; ~について; ~に関して; ~をめぐって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.