~かと思いきや
Nghĩa: tưởng là... nhưng hóa ra...
Ví dụ 1
試験は簡単かと思いきや、最後の問題がとても難しかった。
Tưởng kỳ thi dễ, ai ngờ câu cuối rất khó.
Ví dụ 2
彼は怒るかと思いきや、笑い出した。
Tưởng anh ấy sẽ giận, ai ngờ lại bật cười.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tưởng là... nhưng hóa ra...
~かと思いきや trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tưởng là... nhưng hóa ra....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tưởng là... nhưng hóa ra...
Ví dụ 1
試験は簡単かと思いきや、最後の問題がとても難しかった。
Tưởng kỳ thi dễ, ai ngờ câu cuối rất khó.
Ví dụ 2
彼は怒るかと思いきや、笑い出した。
Tưởng anh ấy sẽ giận, ai ngờ lại bật cười.
Mẫu liên quan: ~といったところだ; ~と並んで; ~と相まって; ~なり(Vるなり)/~なり~なり; ~なりに; ~につけ; ~に他ならない; ~に至る/に至るまで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.