語形成:~方面
Nghĩa: hướng / khu vực phía...; phương diện
Ví dụ 1
大阪方面の電車に乗ってください。
Hãy lên chuyến tàu đi hướng Osaka.
Ví dụ 2
台風は関東方面へ進んでいます。
Cơn bão đang di chuyển về phía khu vực Kanto.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
hướng / khu vực phía...; phương diện
語形成:~方面 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hướng / khu vực phía...; phương diện.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hướng / khu vực phía...; phương diện
Ví dụ 1
大阪方面の電車に乗ってください。
Hãy lên chuyến tàu đi hướng Osaka.
Ví dụ 2
台風は関東方面へ進んでいます。
Cơn bão đang di chuyển về phía khu vực Kanto.
Mẫu liên quan: 語形成:~場; 語形成:~所; 語形成:~内; 語形成:~外
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.