Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

語形成:~所 – nghĩa và ví dụ

nơi / cơ sở / văn phòng

Mẫu 語形成:~所 nghĩa là gì?

語形成:~所 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nơi / cơ sở / văn phòng.

Cách dùng 語形成:~所

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

語形成:~所

Nghĩa: nơi / cơ sở / văn phòng

Ví dụ 1

近くに事務所があります。

Có một văn phòng ở gần đây.

Ví dụ 2

研究所で新しい技術を開発しています。

Viện nghiên cứu đang phát triển công nghệ mới.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 語形成:~場; 語形成:~内; 語形成:~外; 語形成:~方面

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...