語形成:~度
Nghĩa: mức độ / số lần / độ
Ví dụ 1
満足度を調査します。
Chúng tôi sẽ khảo sát mức độ hài lòng.
Ví dụ 2
温度が急に下がった。
Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
mức độ / số lần / độ
語形成:~度 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mức độ / số lần / độ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: mức độ / số lần / độ
Ví dụ 1
満足度を調査します。
Chúng tôi sẽ khảo sát mức độ hài lòng.
Ví dụ 2
温度が急に下がった。
Nhiệt độ giảm đột ngột.
Mẫu liên quan: 語形成:~的; 語形成:~性; 語形成:~化; 語形成:~率; 語形成:~量; 語形成:~状
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.