語形成:~型
Nghĩa: kiểu / mẫu / loại hình
Ví dụ 1
新型のスマートフォンが発売された。
Mẫu điện thoại thông minh mới đã được bán ra.
Ví dụ 2
この授業は参加型です。
Đây là lớp học theo hình thức tương tác.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
kiểu / mẫu / loại hình
語形成:~型 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kiểu / mẫu / loại hình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: kiểu / mẫu / loại hình
Ví dụ 1
新型のスマートフォンが発売された。
Mẫu điện thoại thông minh mới đã được bán ra.
Ví dụ 2
この授業は参加型です。
Đây là lớp học theo hình thức tương tác.
Mẫu liên quan: 語形成:~類; 語形成:~式; 語形成:~制; 語形成:~法
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.