敬語:お目にかかる
Nghĩa: gặp - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
ぜひ一度、先生にお目にかかりたいです。
Tôi rất muốn được gặp thầy/cô một lần.
Ví dụ 2
先日はお目にかかれて光栄でした。
Hôm trước, tôi rất vinh dự được gặp anh/chị.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
gặp - khiêm nhường ngữ
敬語:お目にかかる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gặp - khiêm nhường ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: gặp - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
ぜひ一度、先生にお目にかかりたいです。
Tôi rất muốn được gặp thầy/cô một lần.
Ví dụ 2
先日はお目にかかれて光栄でした。
Hôm trước, tôi rất vinh dự được gặp anh/chị.
Mẫu liên quan: 敬語:いらっしゃる; 敬語:伺う; 謙譲語
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.