Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~てる/~でる(口語の縮約) – nghĩa và ví dụ

dạng nói tắt của ~ている/~でいる

Mẫu ~てる/~でる(口語の縮約) nghĩa là gì?

~てる/~でる(口語の縮約) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dạng nói tắt của ~ている/~でいる.

Cách dùng ~てる/~でる(口語の縮約)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~てる/~でる(口語の縮約)

Nghĩa: dạng nói tắt của ~ている/~でいる

Ví dụ 1

今、何してるの。

Bây giờ đang làm gì vậy?

Ví dụ 2

彼はソファで本を読んでるよ。

Anh ấy đang đọc sách trên ghế sofa đấy.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~ちゃう/じゃう; ~とく/どく; ~ているところだ

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...