~からして
Nghĩa: ngay từ / xét ngay từ
Ví dụ 1
彼は服装からして、普通の学生とは違う。
Ngay từ trang phục đã thấy anh ấy khác sinh viên bình thường.
Ví dụ 2
この計画は出発点からして間違っている。
Kế hoạch này sai ngay từ điểm xuất phát.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
ngay từ / xét ngay từ
~からして trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ngay từ / xét ngay từ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ngay từ / xét ngay từ
Ví dụ 1
彼は服装からして、普通の学生とは違う。
Ngay từ trang phục đã thấy anh ấy khác sinh viên bình thường.
Ví dụ 2
この計画は出発点からして間違っている。
Kế hoạch này sai ngay từ điểm xuất phát.
Mẫu liên quan: ~だけあって/だけに; ~とおりに; ~と同時に; ~一方(で); ~ことは~が; ~こと/の; ~きり(限定); ~ては/では
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.