文体統一
Nghĩa: thống nhất văn thể
Ví dụ 1
この資料は重要です。必ず確認してください。
Tài liệu này rất quan trọng. Hãy nhớ kiểm tra.
Ví dụ 2
この資料は重要である。必ず確認すること。
Tài liệu này rất quan trọng. Phải kiểm tra.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
thống nhất văn thể
文体統一 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thống nhất văn thể.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thống nhất văn thể
Ví dụ 1
この資料は重要です。必ず確認してください。
Tài liệu này rất quan trọng. Hãy nhớ kiểm tra.
Ví dụ 2
この資料は重要である。必ず確認すること。
Tài liệu này rất quan trọng. Phải kiểm tra.
Mẫu liên quan: 使役・使役受身; 命令/禁止; 接続表現; れる/られる; ように言う
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.