授受表現
Nghĩa: cho/nhận くれる・あげる・もらう
Ví dụ 1
友達が駅まで送ってくれた。
Bạn tôi đã đưa tôi ra ga.
Ví dụ 2
先生に作文を直していただいた。
Tôi được thầy/cô sửa bài văn cho.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
cho/nhận くれる・あげる・もらう
授受表現 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cho/nhận くれる・あげる・もらう.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cho/nhận くれる・あげる・もらう
Ví dụ 1
友達が駅まで送ってくれた。
Bạn tôi đã đưa tôi ra ga.
Ví dụ 2
先生に作文を直していただいた。
Tôi được thầy/cô sửa bài văn cho.
Mẫu liên quan: 丁寧語; 尊敬語; 謙譲語; 敬語:お~になる; 敬語:お~する/いたす; 敬語:お~ください
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.