~限り
Nghĩa: trong phạm vi biết/có thể; chừng nào còn...
Ví dụ 1
私が知る限り、彼はまだ結婚していません。
Theo như tôi biết, anh ấy vẫn chưa kết hôn.
Ví dụ 2
生きている限り、夢をあきらめません。
Chừng nào còn sống, tôi sẽ không từ bỏ ước mơ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
trong phạm vi biết/có thể; chừng nào còn...
~限り trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trong phạm vi biết/có thể; chừng nào còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trong phạm vi biết/có thể; chừng nào còn...
Ví dụ 1
私が知る限り、彼はまだ結婚していません。
Theo như tôi biết, anh ấy vẫn chưa kết hôn.
Ví dụ 2
生きている限り、夢をあきらめません。
Chừng nào còn sống, tôi sẽ không từ bỏ ước mơ.
Mẫu liên quan: ~に限り; ~に限る; ~に限らず; ~にかかわらず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.