~得る/得ない
Nghĩa: có thể xảy ra / không thể xảy ra
Ví dụ 1
このような事故は誰にでも起こり得る。
Tai nạn như thế này có thể xảy ra với bất kỳ ai.
Ví dụ 2
その説明は十分とは言い得ない。
Không thể nói rằng lời giải thích đó là đầy đủ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
có thể xảy ra / không thể xảy ra
~得る/得ない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có thể xảy ra / không thể xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: có thể xảy ra / không thể xảy ra
Ví dụ 1
このような事故は誰にでも起こり得る。
Tai nạn như thế này có thể xảy ra với bất kỳ ai.
Ví dụ 2
その説明は十分とは言い得ない。
Không thể nói rằng lời giải thích đó là đầy đủ.
Mẫu liên quan: ~さえ; ~さえ~ば; ~限り; ~としたら/とすれば; ~ようがない; ~れる/られる(受身); ~わけにはいかない; ~ざるを得ない
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.