~を問わず
Nghĩa: bất kể / không phân biệt
Ví dụ 1
年齢を問わず、参加できます。
Bất kể tuổi tác đều có thể tham gia.
Ví dụ 2
経験の有無を問わず、応募できます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không đều có thể ứng tuyển.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
bất kể / không phân biệt
~を問わず trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bất kể / không phân biệt.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: bất kể / không phân biệt
Ví dụ 1
年齢を問わず、参加できます。
Bất kể tuổi tác đều có thể tham gia.
Ví dụ 2
経験の有無を問わず、応募できます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không đều có thể ứng tuyển.
Mẫu liên quan: ~にわたって; ~を通じて/を通して; ~によって; ~に基づいて; ~に沿って; ~に応じて; ~に反して; ~に限らず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.