~はさておき
Nghĩa: tạm để... sang một bên
Ví dụ 1
冗談はさておき、本題に入りましょう。
Tạm gác chuyện đùa, vào chủ đề chính thôi.
Ví dụ 2
細かい問題はさておき、まず全体の方針を決めたい。
Tạm gác các vấn đề nhỏ, trước hết tôi muốn quyết định phương hướng tổng thể.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tạm để... sang một bên
~はさておき trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tạm để... sang một bên.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tạm để... sang một bên
Ví dụ 1
冗談はさておき、本題に入りましょう。
Tạm gác chuyện đùa, vào chủ đề chính thôi.
Ví dụ 2
細かい問題はさておき、まず全体の方針を決めたい。
Tạm gác các vấn đề nhỏ, trước hết tôi muốn quyết định phương hướng tổng thể.
Mẫu liên quan: ~たとえ~ても; ~ても; ~にしても/にしろ/にせよ; ~にかかわらず; ~にもかかわらず; ~ものの; ~どころか; ~どころではない
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.