~に限り
Nghĩa: chỉ giới hạn ở / chỉ dành cho
Ví dụ 1
本日に限り、全品半額です。
Chỉ hôm nay, tất cả sản phẩm giảm nửa giá.
Ví dụ 2
会員に限り、このサービスを利用できます。
Chỉ hội viên mới có thể sử dụng dịch vụ này.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chỉ giới hạn ở / chỉ dành cho
~に限り trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chỉ giới hạn ở / chỉ dành cho.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chỉ giới hạn ở / chỉ dành cho
Ví dụ 1
本日に限り、全品半額です。
Chỉ hôm nay, tất cả sản phẩm giảm nửa giá.
Ví dụ 2
会員に限り、このサービスを利用できます。
Chỉ hội viên mới có thể sử dụng dịch vụ này.
Mẫu liên quan: ~につき; ~に限って; ~にかかわる; ~にかけては; ~にこたえて; ~に代わって; ~にかわって; ~に向かって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.