~に限らず
Nghĩa: không chỉ / không riêng gì
Ví dụ 1
日本に限らず、海外でも人気がある。
Không chỉ ở Nhật mà ở nước ngoài cũng nổi tiếng.
Ví dụ 2
若者に限らず、年配の人にもこのアプリは使われている。
Không chỉ giới trẻ, người lớn tuổi cũng dùng ứng dụng này.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không chỉ / không riêng gì
~に限らず trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ / không riêng gì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không chỉ / không riêng gì
Ví dụ 1
日本に限らず、海外でも人気がある。
Không chỉ ở Nhật mà ở nước ngoài cũng nổi tiếng.
Ví dụ 2
若者に限らず、年配の人にもこのアプリは使われている。
Không chỉ giới trẻ, người lớn tuổi cũng dùng ứng dụng này.
Mẫu liên quan: ~にわたって; ~を通じて/を通して; ~によって; ~に基づいて; ~に沿って; ~に応じて; ~に反して; ~を問わず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.