~に限って
Nghĩa: chỉ riêng / đúng lúc... lại
Ví dụ 1
急いでいる日に限って、電車が遅れる。
Đúng những ngày đang vội thì tàu lại trễ.
Ví dụ 2
まじめな彼に限って、そんなことはしないだろう。
Riêng người nghiêm túc như anh ấy thì chắc không làm chuyện đó đâu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chỉ riêng / đúng lúc... lại
~に限って trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chỉ riêng / đúng lúc... lại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chỉ riêng / đúng lúc... lại
Ví dụ 1
急いでいる日に限って、電車が遅れる。
Đúng những ngày đang vội thì tàu lại trễ.
Ví dụ 2
まじめな彼に限って、そんなことはしないだろう。
Riêng người nghiêm túc như anh ấy thì chắc không làm chuyện đó đâu.
Mẫu liên quan: ~につき; ~に限り; ~にかかわる; ~にかけては; ~にこたえて; ~に代わって; ~にかわって; ~に向かって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.