~に向かって
Nghĩa: hướng về / tiến tới
Ví dụ 1
駅に向かって歩いています。
Tôi đang đi bộ về phía ga.
Ví dụ 2
夢に向かって努力しています。
Tôi đang nỗ lực hướng tới ước mơ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
hướng về / tiến tới
~に向かって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hướng về / tiến tới.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hướng về / tiến tới
Ví dụ 1
駅に向かって歩いています。
Tôi đang đi bộ về phía ga.
Ví dụ 2
夢に向かって努力しています。
Tôi đang nỗ lực hướng tới ước mơ.
Mẫu liên quan: ~につき; ~に限って; ~に限り; ~にかかわる; ~にかけては; ~にこたえて; ~に代わって; ~にかわって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.