~に先立って
Nghĩa: trước khi sự kiện chính diễn ra
Ví dụ 1
開会に先立って、資料を配布します。
Trước khi khai mạc, chúng tôi phát tài liệu.
Ví dụ 2
新商品の発売に先立って、説明会が行われた。
Trước khi ra mắt sản phẩm mới, một buổi giới thiệu đã được tổ chức.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
trước khi sự kiện chính diễn ra
~に先立って trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi sự kiện chính diễn ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trước khi sự kiện chính diễn ra
Ví dụ 1
開会に先立って、資料を配布します。
Trước khi khai mạc, chúng tôi phát tài liệu.
Ví dụ 2
新商品の発売に先立って、説明会が行われた。
Trước khi ra mắt sản phẩm mới, một buổi giới thiệu đã được tổ chức.
Mẫu liên quan: ~に際して; ~にあたって; ~前に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.