Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~に先立って – nghĩa và ví dụ

trước khi sự kiện chính diễn ra

Mẫu ~に先立って nghĩa là gì?

~に先立って trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi sự kiện chính diễn ra.

Cách dùng ~に先立って

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に先立って

Nghĩa: trước khi sự kiện chính diễn ra

Ví dụ 1

開会に先立って、資料を配布します。

Trước khi khai mạc, chúng tôi phát tài liệu.

Ví dụ 2

新商品の発売に先立って、説明会が行われた。

Trước khi ra mắt sản phẩm mới, một buổi giới thiệu đã được tổ chức.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~に際して; ~にあたって; ~前に

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...