~につき
Nghĩa: vì... (văn thông báo) / mỗi...
Ví dụ 1
工事中につき、通行できません。
Vì đang thi công nên không thể đi qua.
Ví dụ 2
チケットは一人につき二枚までです。
Mỗi người được mua tối đa hai vé.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
vì... (văn thông báo) / mỗi...
~につき trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì... (văn thông báo) / mỗi....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vì... (văn thông báo) / mỗi...
Ví dụ 1
工事中につき、通行できません。
Vì đang thi công nên không thể đi qua.
Ví dụ 2
チケットは一人につき二枚までです。
Mỗi người được mua tối đa hai vé.
Mẫu liên quan: ~ためだ/ために(原因); ~に限り
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.