~にこたえて
Nghĩa: đáp lại / đáp ứng
Ví dụ 1
お客様の要望にこたえて、新しいサービスを始めました。
Đáp ứng nguyện vọng của khách hàng, chúng tôi đã bắt đầu một dịch vụ mới.
Ví dụ 2
ファンの声援にこたえて、選手は最後まで走った。
Đáp lại sự cổ vũ của người hâm mộ, vận động viên đã chạy hết chặng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đáp lại / đáp ứng
~にこたえて trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đáp lại / đáp ứng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đáp lại / đáp ứng
Ví dụ 1
お客様の要望にこたえて、新しいサービスを始めました。
Đáp ứng nguyện vọng của khách hàng, chúng tôi đã bắt đầu một dịch vụ mới.
Ví dụ 2
ファンの声援にこたえて、選手は最後まで走った。
Đáp lại sự cổ vũ của người hâm mộ, vận động viên đã chạy hết chặng.
Mẫu liên quan: ~に応じて; ~に沿って
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.