~にかけては
Nghĩa: nói về lĩnh vực... thì
Ví dụ 1
料理にかけては、母にかなう人はいない。
Nói về nấu ăn thì không ai bằng mẹ tôi.
Ví dụ 2
計算の速さにかけては、彼が一番だ。
Về tốc độ tính toán thì anh ấy là số một.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nói về lĩnh vực... thì
~にかけては trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nói về lĩnh vực... thì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nói về lĩnh vực... thì
Ví dụ 1
料理にかけては、母にかなう人はいない。
Nói về nấu ăn thì không ai bằng mẹ tôi.
Ví dụ 2
計算の速さにかけては、彼が一番だ。
Về tốc độ tính toán thì anh ấy là số một.
Mẫu liên quan: ~につき; ~に限って; ~に限り; ~にかかわる; ~にこたえて; ~に代わって; ~にかわって; ~に向かって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.