~てしかたがない
Nghĩa: rất / ... không chịu được
Ví dụ 1
試験の結果が気になってしかたがない。
Tôi cứ bồn chồn về kết quả thi, không sao yên được.
Ví dụ 2
昨日から眠くてしかたがない。
Từ hôm qua đến giờ tôi buồn ngủ khủng khiếp.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
rất / ... không chịu được
~てしかたがない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là rất / ... không chịu được.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: rất / ... không chịu được
Ví dụ 1
試験の結果が気になってしかたがない。
Tôi cứ bồn chồn về kết quả thi, không sao yên được.
Ví dụ 2
昨日から眠くてしかたがない。
Từ hôm qua đến giờ tôi buồn ngủ khủng khiếp.
Mẫu liên quan: ~てたまらない; ~てならない; ~ことか; ~ことに(は); ~てよかった; ~ばよかった; ~たいものだ; ~ものだ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.