~つつある
Nghĩa: đang dần...
Ví dụ 1
地球の気温は少しずつ上がりつつある。
Nhiệt độ Trái Đất đang dần tăng lên.
Ví dụ 2
この町の人口は減りつつある。
Dân số thị trấn này đang dần giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đang dần...
~つつある trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang dần....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đang dần...
Ví dụ 1
地球の気温は少しずつ上がりつつある。
Nhiệt độ Trái Đất đang dần tăng lên.
Ví dụ 2
この町の人口は減りつつある。
Dân số thị trấn này đang dần giảm.
Mẫu liên quan: ~につれて; ~に従って; ~に伴って; ~とともに; ~一方だ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.