~た上で
Nghĩa: sau khi đã... rồi thì...
Ví dụ 1
内容を確認した上で、サインしてください。
Hãy ký sau khi đã xác nhận nội dung.
Ví dụ 2
家族と相談した上で、返事します。
Tôi sẽ trả lời sau khi bàn với gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
sau khi đã... rồi thì...
~た上で trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi đã... rồi thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sau khi đã... rồi thì...
Ví dụ 1
内容を確認した上で、サインしてください。
Hãy ký sau khi đã xác nhận nội dung.
Ví dụ 2
家族と相談した上で、返事します。
Tôi sẽ trả lời sau khi bàn với gia đình.
Mẫu liên quan: ~てから; ~てからでないと; ~にあたって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.