何回も
なんかいも
Nghĩa: nhiều lần
Ví dụ 1
彼は何回も謝った
Anh ấy đã xin lỗi nhiều lần
Ví dụ 2
彼女は何回も試験を受けた
Cô ấy đã tham gia kỳ thi nhiều lần
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nhiều lần
何回も trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhiều lần.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
なんかいも
Nghĩa: nhiều lần
Ví dụ 1
彼は何回も謝った
Anh ấy đã xin lỗi nhiều lần
Ví dụ 2
彼女は何回も試験を受けた
Cô ấy đã tham gia kỳ thi nhiều lần
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.