先に行って
さきにいって
Nghĩa: đi trước
Ví dụ 1
先に行って(さきにいって)
Hãy đi trước
Ví dụ 2
先に進んでください(さきにすすんでください)
Hãy đi trước và tiến lên
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đi trước
先に行って trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi trước.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
さきにいって
Nghĩa: đi trước
Ví dụ 1
先に行って(さきにいって)
Hãy đi trước
Ví dụ 2
先に進んでください(さきにすすんでください)
Hãy đi trước và tiến lên
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.