~かと思うと/かと思ったら
Nghĩa: vừa mới... thì đã... / tưởng là... thì...
Ví dụ 1
赤ちゃんは泣いたかと思うと、すぐ笑い出した。
Em bé vừa khóc xong đã lập tức bật cười.
Ví dụ 2
空が暗くなったかと思ったら、大雨が降ってきた。
Vừa thấy trời tối sầm thì mưa lớn ập xuống.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
vừa mới... thì đã... / tưởng là... thì...
~かと思うと/かと思ったら trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa mới... thì đã... / tưởng là... thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: vừa mới... thì đã... / tưởng là... thì...
Ví dụ 1
赤ちゃんは泣いたかと思うと、すぐ笑い出した。
Em bé vừa khóc xong đã lập tức bật cười.
Ví dụ 2
空が暗くなったかと思ったら、大雨が降ってきた。
Vừa thấy trời tối sầm thì mưa lớn ập xuống.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.