Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N3

~ていただく/てもらう – Ngữ pháp JLPT N3: nghĩa, cách dùng và ví dụ

được ai làm cho / nhờ ai làm

Mẫu ~ていただく/てもらう nghĩa là gì?

~ていただく/てもらう trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được ai làm cho / nhờ ai làm.

Cách dùng ~ていただく/てもらう

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ていただく/てもらう thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~ていただく/てもらう

Nghĩa: được ai làm cho / nhờ ai làm

Ví dụ 1

先生に作文を直していただきました。

Tôi đã nhờ thầy/cô sửa bài văn.

Ví dụ 2

友達に駅まで送ってもらいました。

Tôi được bạn đưa đến ga.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút