~上に
~うえに
Nghĩa: hơn nữa / đã... lại còn...
Ví dụ 1
この店は安い上に、おいしい。
Quán này vừa rẻ lại còn ngon.
Ví dụ 2
彼は親切な上に、仕事も早い。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn làm việc nhanh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
hơn nữa / đã... lại còn...
~上に trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hơn nữa / đã... lại còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
~うえに
Nghĩa: hơn nữa / đã... lại còn...
Ví dụ 1
この店は安い上に、おいしい。
Quán này vừa rẻ lại còn ngon.
Ví dụ 2
彼は親切な上に、仕事も早い。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn làm việc nhanh.
trên, thêm vào, ngoài ra
雨が降る上に(あめがふるうえに)風も吹く
Trên trời lại mưa, thêm vào đó gió cũng thổi
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.