~させてもらいたい
Nghĩa: muốn được cho phép làm
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
明日は子どもの行事があるので、休ませてもらいたいです。
Ngày mai có hoạt động của con nên tôi muốn xin phép nghỉ.
Ví dụ 2
少し考えさせてもらいたいです。
Tôi muốn xin thêm một chút thời gian để suy nghĩ.
Điểm dễ nhầm: ~させていただきたい trang trọng và khiêm nhường hơn; ~させてほしい thân mật và trực tiếp hơn.