Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~させてもらいたい – nghĩa và ví dụ

muốn được cho phép làm

Mẫu ~させてもらいたい nghĩa là gì?

~させてもらいたい trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là muốn được cho phép làm.

Cách dùng ~させてもらいたい

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~させてもらいたい

Nghĩa: muốn được cho phép làm

Ví dụ 1

明日は子どもの行事があるので、休ませてもらいたいです。

Ngày mai có hoạt động của con nên tôi muốn xin phép nghỉ.

Ví dụ 2

少し考えさせてもらいたいです。

Tôi muốn xin thêm một chút thời gian để suy nghĩ.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~させていただく; ~させてもらう

Mẫu liên quan: ~てほしい/てもらいたい; ~といい/ばいい/たらいい; 使役形

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...