~たばかりだ
Nghĩa: vừa mới làm / vừa mới xảy ra
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
日本へ来たばかりなので、まだ道がよくわかりません。
Vì tôi vừa mới đến Nhật nên vẫn chưa rành đường.
Ví dụ 2
このパソコンは買ったばかりなのに、もう壊れた。
Máy tính này vừa mới mua vậy mà đã hỏng rồi.
Điểm dễ nhầm: ~たところだ nhấn đúng thời điểm vừa hoàn tất và thường rất gần hiện tại; ~たばかりだ có phạm vi thời gian rộng hơn.