~させていただく
Nghĩa: xin phép được làm / cho phép tôi làm
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
本日は私が説明させていただきます。
Hôm nay, tôi xin phép được trình bày.
Ví dụ 2
少し休ませていただけませんか。
Anh/chị có thể cho phép tôi nghỉ một chút được không ạ?
Điểm dễ nhầm: Không nên dùng như công thức lịch sự cho mọi hành động của bản thân. Nếu không có yếu tố xin phép/nhận lợi ích, ~いたします có thể tự nhiên hơn.