Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

向ける (むける) – nghĩa và ví dụ

hướng tới, quay về, dành cho

向ける nghĩa là gì?

向ける trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là hướng tới, quay về, dành cho.

向ける đọc thế nào?

Cách đọc là むける.

Cách dùng 向ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むける

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10

Ví dụ với 向ける

先生は学生に顔を向けて、ゆっくり説明した。

Giáo viên quay mặt về phía học sinh và giải thích chậm rãi.

このパンフレットは外国人観光客に向けて作られている。

Tờ giới thiệu này được làm hướng tới khách du lịch nước ngoài.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...