ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。
Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
rách nát, tả tơi; kiệt sức
ぼろぼろな trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là rách nát, tả tơi; kiệt sức.
Từ này được viết và đọc là ぼろぼろな.
Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぼろぼろな
Loại từ: Tính từ Na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7
ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。
Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.
徹夜が続いて、体も心もぼろぼろになった。
Vì thức trắng đêm liên tục nên cả người lẫn tinh thần đều kiệt quệ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.