Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

特別な (とくべつな) – nghĩa và ví dụ

đặc biệt

特別な nghĩa là gì?

特別な trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là đặc biệt.

特別な đọc thế nào?

Cách đọc là とくべつな.

Cách dùng 特別な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とくべつな

Hán Việt: Đặc biệt

Loại từ: Tính từ Na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 特別な

今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。

Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.

このチケットがないと、特別な席には入れない。

Nếu không có vé này thì không thể vào khu ghế đặc biệt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 特別;特殊な

Từ trái nghĩa: 普通の

Liên quan: 特別な日;特別な才能;特別料金

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...